Báo giá vật liệu xây dựng | chất lượng,giá rẻ

Hỗ trợ trực tuyến


Hotline: 028 62711440 0937 456 333 - 0939 969 777 - 0909 67 2222
Email: ctyhiepha@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang online: 4
Tuần: 392
Tháng: 2025
Tổng truy cập: 218661

Facebook

Báo giá vật liệu xây dựng tại quận 8 | chất lượng,giá rẻ

BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG 2017

Nếu quý khách hàng không có thời gian tìm hiểu có thể liên hệ cho văn phòng kinh doanh công ty Hiệp Hà theo số : 0909 67 2222 gặp Mr.Hiệp để được tư vấn miễn phí và đặt mua hàng vật liệu xây dựng chất lượng !

Đây là phần báo giá chi tiết dành cho quý khách hàng tham khảo :

Đầu tiên chúng tôi sẽ liên kê ra cho quý khách hàng những loại vật tư cần thiết để hình thành lên phần thô ( phần quan trọng nhất ) cho công trình của mình gồm :

1.Gạch tuynel  :

 

2.sắt thép xây dựng :

3.Đá xanh biên hòa :

4.Đá đen bình điền :

5.Cát xây tô :

6.Cát bê tông xây dựng :

7.Xi măng xây dựng :

Phần báo giá chi tiết từng loại và những thông số kĩ thuật , cách phân biệt từng loại vật liệu xây dựng :

1.Gạch ống tuynel :

Có rất nhiều loại gạch tuynel dành cho xây dựng công ty chúng tôi xin liệt kê một số loại phổ biến như : gạch tuynel Phước An , gạch tuynel Tám Quỳnh , gạch tuynel Đồng Tâm 17 , gạch tuynel Dương Hải Phát , gạch tuynel Thành Tâm ......v...v.... còn rất nhiều loại gạch khác quý khách có thể yêu cầu tư vấn qua số điện thoại 0909 67 2222 gặp hiệp để nhận báo giá chi tiết ạ.

Gạch ống tuynel đơn vị tính bằng viên và có kích thước 80x80x180,có 2 dạng lỗ vuông hoặc lỗ tròn.

Báo giá gạch ống tuynel loại tốt thường dùng để xây tường kiên cố :

  • Gạch ống tuynel Phước An = 1.200/1 viên 
  • Gạch ống tuynel Tám Quỳnh = 1.100/1 viên
  • Gạch ống tuynel Đồng Tâm 17 = 1.050/1 viên
  • Gạch ống tuynel Dương Hải Phát = 1.050/1 viên
  • Gạch ống tuynel Thành Tâm = 1.100/1 viên

Ngoài những loại gạch tuynel tốt dành để xây tường kiên cố trên thì còn có thêm loại gạch thường giúp tiết kiệm được một phần cho công trình của mình tại thời điểm xây móng thường được gọi là gạch cháy.gạch này chỉ dùng để xây bỏ ở phần móng giúp cố định móng có giá 800/1 viên.

2.Sắt thép xây dựng :

sắt thép xây dựng gồm những loại như : sắt việt nhật , sắt pomina , sắt miền nam , sắt hòa phất và các loại sắt nội ngoại nhập khác.

sắt thép xây dựng được chia thành 2 loại và những kích thức khác nhau như :

sắt cuộn có 2 loại sắt cuộn phi 6 và sắt cuộn phi 8

sắt cây có gân gồm các kích thước như : phi 10 , phi 12 , phi 14 , phi 16 , phi 18 , phi 20 , phi 22 , phi 25 , phi 28 , phi 30 , phi 32

nói về thông số kĩ thuật có 2 loại là : SD295/CB300 và SD390/CB400.quý khách hàng có thể hiểu đây là độ cứng của từng cây sắt

phân loại vât sắt thép rất dễ bằng cách dựa vào các kí hiệu được in nỗi trên cây sắt ứng với tên từng loại sắt như :

sắt việt nhật > vinakyoi

sắt miền nam > chữ V

sắt pomina > trái táo

Báo giá vật liệu xây dựng sắt thép Pomina :

 

Báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật :

Báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam :

- Quý khách hàng cần báo giá của các loại sắt nội ngoại nhập khác vui lòng liên hệ trực tiếp cho phòng kinh doanh của công ty chúng tôi để nhận báo giá tốt nhất , hợp lí nhất ạ.

3.Đá xanh biên hòa :

xuất sứ : được khai thác từ mỏ đá xanh biên hòa

kích thức gồm : đá mi , đá 1/2 , đá 4/6 , đá 5/7 , đá hộc

Báo giá đá xanh biên hòa dành cho xây dựng :

  • đá mi = 380.000/1m3
  • đá 1/2 = 480.000/1m3
  • đá 4/6 = 420.000/1m3
  • đá 5/7 = 400.000/1m3
  • đá  hộc = 380.000/1m3

4.đá đen bình điền dành cho xây dựng :

xuất sứ : bình điền

kích thước tường tự đá xanh biên hòa.

  • đá mi = 260.000/1m3
  • đá 1/2 = 300.000/1m3
  • đá 4/6 = 280.000/1m3
  • đá 5/7 = 280.000/1m3
  • đá hộc =270.000/1m3

5.cát xây tô :

có màu nâu , cát sạch , không có tạp chất . xuất sứ

  • Báo giá cát xây tô = 300.000/1m3

6.Cát bê tông :

có màu trắng , vàng , xanh.cát sạch không có tạp chất.hạt lớn

  • Báo giá cát bê tông = 500.000/1m3

7.xi măng xây dựng các loại :

xi măng đơn vị tính theo bao,mỗi bao có trọng lượng 50kg

báo giá xi măng xây dựng :

  • xi măng sao mai (hoclim) = 89.000/1bao/50kg
  • xi măng hà tiên đa dụng = 88.000/1bao/50kg
  • xi măng hà tiên xây tô = 76.000/1bao/50kg
  • xi măng Thăng Long = 69.000/1bao/50kg
  • xi măng FIco = 73.000/1bao/50kg
  • xi măng Nghi Sơn = 82.000/1bao/50kg

Lưu ý :

- giá các loại vật liệu xây dựng trên đã bao gồm chi phí vận chuyển.

- Sắt thép xây dựng và xi măng đã bao gồm 10% thuế VAT còn những loại vật liệu còn lại chưa bao gồm thuế VAT.

- giá cả thay đổi theo ngày nên mong quý khách hàng liên hệ trực tiếp cho công ty chúng tôi để được tư vấn và nhận được báo giá chi tiết chính xác nhất.

 

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu